So sánh tỷ giá các ngân hàng hôm nay
Tổng hợp tỷ giá từ các ngân hàng đang có dữ liệu, giúp so sánh nhanh nơi mua ngoại tệ cao nhất và nơi bán ngoại tệ thấp nhất.
Nguồn tỷ giá đang hoạt động
Dữ liệu được worker cập nhật định kỳ, trang web đọc trực tiếp từ cơ sở dữ liệu.
Tỷ giá USD hôm nay
Đô la Mỹ · VND / 1 USD
| Ngân hàng | Mua tiền mặt | Mua CK | Bán |
|---|---|---|---|
BID
BIDV
Quốc doanh
|
25,685
|
25,685
|
26,065
|
HSBC
HSBC Việt Nam
Nước ngoài
|
25,720
Tốt nhất
|
25,720
Tốt nhất
|
26,029
Tốt nhất
|
|
MB
Tư nhân
|
25,632
|
25,687
|
26,077
|
SC
Standard Chartered Việt Nam
Nước ngoài
|
25,670
|
25,670
|
26,070
|
TCB
Techcombank
Tư nhân
|
25,696
|
25,710
|
26,080
|
VCB
Vietcombank
Quốc doanh
|
25,670
|
25,700
|
26,080
|
Tỷ giá EUR hôm nay
Euro · VND / 1 EUR
| Ngân hàng | Mua tiền mặt | Mua CK | Bán |
|---|---|---|---|
BID
BIDV
Quốc doanh
|
28,507
|
28,530
|
29,883
|
HSBC
HSBC Việt Nam
Nước ngoài
|
28,433
|
28,434
|
29,592
Tốt nhất
|
|
MB
Tư nhân
|
28,538
Tốt nhất
|
28,558
|
29,956
|
SC
Standard Chartered Việt Nam
Nước ngoài
|
28,443
|
28,443
|
29,669
|
TCB
Techcombank
Tư nhân
|
28,519
|
28,736
Tốt nhất
|
29,819
|
VCB
Vietcombank
Quốc doanh
|
28,393.14
|
28,679.93
|
29,890.75
|
Tỷ giá JPY hôm nay
Yên Nhật · VND / 1 JPY
| Ngân hàng | Mua tiền mặt | Mua CK | Bán |
|---|---|---|---|
BID
BIDV
Quốc doanh
|
159.19
|
159.48
|
169.13
|
HSBC
HSBC Việt Nam
Nước ngoài
|
159.59
Tốt nhất
|
160.41
|
166.95
|
|
MB
Tư nhân
|
158.07
|
159.57
|
169.65
|
SC
Standard Chartered Việt Nam
Nước ngoài
|
— |
160.1
|
166.6
Tốt nhất
|
TCB
Techcombank
Tư nhân
|
157.23
|
160.88
Tốt nhất
|
168.06
|
VCB
Vietcombank
Quốc doanh
|
157.83
|
159.42
|
168.7
|
Tỷ giá GBP hôm nay
Bảng Anh · VND / 1 GBP
| Ngân hàng | Mua tiền mặt | Mua CK | Bán |
|---|---|---|---|
BID
BIDV
Quốc doanh
|
33,818
|
33,910
|
35,099
|
HSBC
HSBC Việt Nam
Nước ngoài
|
33,484
|
33,794
|
34,891
Tốt nhất
|
|
MB
Tư nhân
|
33,969
Tốt nhất
|
34,069
|
35,114
|
SC
Standard Chartered Việt Nam
Nước ngoài
|
33,636
|
33,636
|
34,998
|
TCB
Techcombank
Tư nhân
|
33,730
|
34,119
Tốt nhất
|
35,056
|
VCB
Vietcombank
Quốc doanh
|
33,632.81
|
33,972.54
|
35,061.36
|
Tỷ giá AUD hôm nay
Đô la Úc · VND / 1 AUD
| Ngân hàng | Mua tiền mặt | Mua CK | Bán |
|---|---|---|---|
BID
BIDV
Quốc doanh
|
17,673
Tốt nhất
|
17,737
|
18,408
|
HSBC
HSBC Việt Nam
Nước ngoài
|
17,468
|
17,594
|
18,238
|
|
MB
Tư nhân
|
17,668
|
17,718
|
18,394
|
SC
Standard Chartered Việt Nam
Nước ngoài
|
17,483
|
17,483
|
18,230
Tốt nhất
|
TCB
Techcombank
Tư nhân
|
17,491
|
17,764
Tốt nhất
|
18,342
|
VCB
Vietcombank
Quốc doanh
|
17,558.08
|
17,735.44
|
18,303.86
|
Tỷ giá CNY hôm nay
Nhân dân tệ · VND / 1 CNY
| Ngân hàng | Mua tiền mặt | Mua CK | Bán |
|---|---|---|---|
BID
BIDV
Quốc doanh
|
— |
3,795
|
3,940
|
|
MB
Tư nhân
|
— |
3,831.46
Tốt nhất
|
3,952.79
|
TCB
Techcombank
Tư nhân
|
— |
3,830
|
3,926
Tốt nhất
|
VCB
Vietcombank
Quốc doanh
|
3,773.98
Tốt nhất
|
3,812.1
|
3,934.28
|
Các ngoại tệ khác
Cách đọc bảng so sánh tỷ giá
Nếu bạn đang bán ngoại tệ cho ngân hàng, mức mua vào cao hơn thường có lợi hơn. Nếu bạn đang mua ngoại tệ từ ngân hàng, mức bán ra thấp hơn thường có lợi hơn.
QBT Finance là chuyên mục tài chính của QuanBienTan.com, cung cấp dữ liệu tỷ giá ngoại tệ, giá vàng và các công cụ tài chính.
Tỷ giá trên QBT Finance là dữ liệu tham khảo được tổng hợp từ nguồn công khai của từng ngân hàng. Tỷ giá giao dịch thực tế có thể thay đổi theo thời điểm, loại giao dịch, mệnh giá và chính sách của từng ngân hàng.