QBT Finance

So sánh tỷ giá các ngân hàng hôm nay

Tổng hợp tỷ giá từ các ngân hàng đang có dữ liệu, giúp so sánh nhanh nơi mua ngoại tệ cao nhất và nơi bán ngoại tệ thấp nhất.

Nguồn tỷ giá đang hoạt động

Dữ liệu được worker cập nhật định kỳ, trang web đọc trực tiếp từ cơ sở dữ liệu.

Biến động lớn nhất hôm nay CNY → 0 VND ( 0.000% ) Theo mức bán tốt nhất tại Techcombank.
USD

Tỷ giá USD hôm nay

Đô la Mỹ · VND / 1 USD

Xem chi tiết & lịch sử →
Mua tiền mặt tốt nhất 25,720 HSBC Việt Nam
Mua chuyển khoản tốt nhất 25,720 HSBC Việt Nam
Bán thấp nhất 26,029 HSBC Việt Nam
Chưa đủ dữ liệu biến động Nguồn chưa cập nhật hôm nay
Ngân hàng Mua tiền mặt Mua CK Bán
BIDV Quốc doanh
25,685
25,685
26,065
HSBC Việt Nam Nước ngoài
25,720 Tốt nhất
25,720 Tốt nhất
26,029 Tốt nhất
MB Tư nhân
25,632
25,687
26,077
Standard Chartered Việt Nam Nước ngoài
25,670
25,670
26,070
Techcombank Tư nhân
25,696
25,710
26,080
Vietcombank Quốc doanh
25,670
25,700
26,080
EUR

Tỷ giá EUR hôm nay

Euro · VND / 1 EUR

Xem chi tiết & lịch sử →
Mua tiền mặt tốt nhất 28,538 MB
Mua chuyển khoản tốt nhất 28,736 Techcombank
Bán thấp nhất 29,592 HSBC Việt Nam
Chưa đủ dữ liệu biến động Nguồn chưa cập nhật hôm nay
Ngân hàng Mua tiền mặt Mua CK Bán
BIDV Quốc doanh
28,507
28,530
29,883
HSBC Việt Nam Nước ngoài
28,433
28,434
29,592 Tốt nhất
MB Tư nhân
28,538 Tốt nhất
28,558
29,956
Standard Chartered Việt Nam Nước ngoài
28,443
28,443
29,669
Techcombank Tư nhân
28,519
28,736 Tốt nhất
29,819
Vietcombank Quốc doanh
28,393.14
28,679.93
29,890.75
JPY

Tỷ giá JPY hôm nay

Yên Nhật · VND / 1 JPY

Xem chi tiết & lịch sử →
Mua tiền mặt tốt nhất 159.59 HSBC Việt Nam
Mua chuyển khoản tốt nhất 160.88 Techcombank
Bán thấp nhất 166.6 Standard Chartered Việt Nam
Chưa đủ dữ liệu biến động Nguồn chưa cập nhật hôm nay
Ngân hàng Mua tiền mặt Mua CK Bán
BIDV Quốc doanh
159.19
159.48
169.13
HSBC Việt Nam Nước ngoài
159.59 Tốt nhất
160.41
166.95
MB Tư nhân
158.07
159.57
169.65
Standard Chartered Việt Nam Nước ngoài
—
160.1
166.6 Tốt nhất
Techcombank Tư nhân
157.23
160.88 Tốt nhất
168.06
Vietcombank Quốc doanh
157.83
159.42
168.7
GBP

Tỷ giá GBP hôm nay

Bảng Anh · VND / 1 GBP

Xem chi tiết & lịch sử →
Mua tiền mặt tốt nhất 33,969 MB
Mua chuyển khoản tốt nhất 34,119 Techcombank
Bán thấp nhất 34,891 HSBC Việt Nam
Chưa đủ dữ liệu biến động Nguồn chưa cập nhật hôm nay
Ngân hàng Mua tiền mặt Mua CK Bán
BIDV Quốc doanh
33,818
33,910
35,099
HSBC Việt Nam Nước ngoài
33,484
33,794
34,891 Tốt nhất
MB Tư nhân
33,969 Tốt nhất
34,069
35,114
Standard Chartered Việt Nam Nước ngoài
33,636
33,636
34,998
Techcombank Tư nhân
33,730
34,119 Tốt nhất
35,056
Vietcombank Quốc doanh
33,632.81
33,972.54
35,061.36
AUD

Tỷ giá AUD hôm nay

Đô la Úc · VND / 1 AUD

Xem chi tiết & lịch sử →
Mua tiền mặt tốt nhất 17,673 BIDV
Mua chuyển khoản tốt nhất 17,764 Techcombank
Bán thấp nhất 18,230 Standard Chartered Việt Nam
Chưa đủ dữ liệu biến động Nguồn chưa cập nhật hôm nay
Ngân hàng Mua tiền mặt Mua CK Bán
BIDV Quốc doanh
17,673 Tốt nhất
17,737
18,408
HSBC Việt Nam Nước ngoài
17,468
17,594
18,238
MB Tư nhân
17,668
17,718
18,394
Standard Chartered Việt Nam Nước ngoài
17,483
17,483
18,230 Tốt nhất
Techcombank Tư nhân
17,491
17,764 Tốt nhất
18,342
Vietcombank Quốc doanh
17,558.08
17,735.44
18,303.86
CNY

Tỷ giá CNY hôm nay

Nhân dân tệ · VND / 1 CNY

Xem chi tiết & lịch sử →
Mua tiền mặt tốt nhất 3,773.98 Vietcombank
Mua chuyển khoản tốt nhất 3,831.46 MB
Bán thấp nhất 3,926 Techcombank
→ 0 VND ( 0.000% )
Ngân hàng Mua tiền mặt Mua CK Bán
BIDV Quốc doanh
—
3,795
3,940
MB Tư nhân
—
3,831.46 Tốt nhất
3,952.79
Techcombank Tư nhân
—
3,830
3,926 Tốt nhất
Vietcombank Quốc doanh
3,773.98 Tốt nhất
3,812.1
3,934.28

Các ngoại tệ khác

Cách đọc bảng so sánh tỷ giá

Nếu bạn đang bán ngoại tệ cho ngân hàng, mức mua vào cao hơn thường có lợi hơn. Nếu bạn đang mua ngoại tệ từ ngân hàng, mức bán ra thấp hơn thường có lợi hơn.

QBT Finance là chuyên mục tài chính của QuanBienTan.com, cung cấp dữ liệu tỷ giá ngoại tệ, giá vàng và các công cụ tài chính.

Tỷ giá trên QBT Finance là dữ liệu tham khảo được tổng hợp từ nguồn công khai của từng ngân hàng. Tỷ giá giao dịch thực tế có thể thay đổi theo thời điểm, loại giao dịch, mệnh giá và chính sách của từng ngân hàng.