Franc Thụy Sĩ

Tỷ giá CHF hôm nay

So sánh tỷ giá CHF tại các ngân hàng và theo dõi lịch sử biến động.

Mua tiền mặt cao nhất 30,997 MB
Mua chuyển khoản cao nhất 31,197 Techcombank
Giá bán thấp nhất 31,760 HSBC Việt Nam
Có nguồn tỷ giá chưa cập nhật trong ngày
BIDV · 16/10/2026 15:10 HSBC Việt Nam · 16/10/2026 08:35 Standard Chartered Việt Nam · 16/10/2026 09:05
QBT vẫn giữ mức gần nhất để tham khảo và sẽ tự cập nhật khi nguồn ngân hàng công bố dữ liệu mới.

Chênh lệch giữa các ngân hàng

Khoảng cách giữa mức cao nhất và thấp nhất hiện đang được niêm yết.

Mua tiền mặt 341.18 VND 30,655.82 → 30,997
Mua chuyển khoản 661 VND 30,536 → 31,197
Giá bán 233 VND 31,760 → 31,993

So sánh tỷ giá CHF

Đơn vị: VND / 1 CHF

Ngân hàng Mua TM Mua CK Bán TM Bán CK Bán chuẩn So với lần trước Cập nhật
BIDV Nguồn cũ
30,968 31,064 — — 31,993
+ 53 + 0.166%
16/10 15:10 Nguồn cũ
HSBC Việt Nam Nguồn cũ
30,762 30,762 31,760 31,760 31,760
+ 13 + 0.041%
16/10 08:35 Nguồn cũ
MB
30,997 31,097 31,873 31,873 31,873
+ 38 + 0.119%
17/10 00:00
Standard Chartered Việt Nam Nguồn cũ
— 30,536 — 31,835 31,835
+ 48 + 0.151%
16/10 09:05 Nguồn cũ
Techcombank
30,820 31,197 31,862 31,836 31,836
+ 14 + 0.044%
17/10 01:00
Vietcombank
30,655.82 30,965.48 — — 31,957.93
+ 213.65 + 0.673%
17/10 06:17

Tỷ giá CHF hôm nay

MB đang có giá mua tiền mặt CHF cao nhất ở mức 30,997 VND/CHF . Giá mua chuyển khoản cao nhất hiện là 31,197 VND/CHF tại Techcombank. Giá bán thấp nhất đang thuộc HSBC Việt Nam với 31,760 VND/CHF . Chênh lệch giá bán giữa các ngân hàng hiện là 233 VND/CHF .

Quy đổi CHF ↔ VND

Tính nhanh theo tỷ giá hiện tại của các ngân hàng đang có dữ liệu.

Bạn dự kiến nhận —

Biểu đồ tỷ giá CHF

Giá bán tham khảo theo dữ liệu QBT Finance đã thu thập.

Dữ liệu lịch sử đang được tích lũy.

Lịch sử tỷ giá CHF

Snapshot chỉ được lưu khi tỷ giá thực sự thay đổi.

Thời điểm Ngân hàng Mua TM Mua CK Bán
16/10/2026 11:06 Techcombank 30,820 31,197 31,836
16/10/2026 10:26 MB 30,997 31,097 31,873
16/10/2026 09:44 Vietcombank 30,655.82 30,965.48 31,957.93
16/10/2026 09:34 Standard Chartered Việt Nam — 30,536 31,835
16/10/2026 09:24 Standard Chartered Việt Nam — 30,499 31,787
16/10/2026 09:14 MB 30,985 31,085 31,835
16/10/2026 09:14 Techcombank 30,804 31,181 31,822
16/10/2026 08:33 Techcombank 30,750 31,127 31,768
16/10/2026 08:12 BIDV 30,968 31,064 31,993
16/10/2026 07:52 MB 30,920 31,020 31,776
16/10/2026 07:42 MB 30,882 30,982 31,746
16/10/2026 07:32 MB 30,921 31,021 31,776
16/10/2026 07:32 Techcombank 30,722 31,098 31,741
16/10/2026 07:22 MB 30,886 30,986 31,738
16/10/2026 07:12 Techcombank 30,675 31,051 31,686
16/10/2026 06:51 BIDV 30,917 31,013 31,940
16/10/2026 06:30 MB 30,850 30,950 31,709
16/10/2026 05:08 Techcombank 30,640 31,016 31,654
16/10/2026 04:17 Techcombank 30,646 31,022 31,665
16/10/2026 03:56 MB 30,823 30,923 31,671
16/10/2026 03:46 Techcombank 30,617 30,993 31,635
16/10/2026 03:05 Techcombank 30,607 30,983 31,631
16/10/2026 02:34 HSBC Việt Nam 30,762 30,762 31,760
16/10/2026 02:23 Standard Chartered Việt Nam — 30,536 31,835
16/10/2026 02:23 Techcombank 30,606 30,982 31,622
16/10/2026 02:13 Techcombank 30,614 30,990 31,630
16/10/2026 02:03 Techcombank 30,595 30,971 31,611
16/10/2026 01:52 Techcombank 30,593 30,969 31,609
16/10/2026 01:22 MB 30,799 30,899 31,662
16/10/2026 01:12 Techcombank 30,610 30,986 31,625
16/10/2026 01:12 BIDV 30,853 30,949 31,870
16/10/2026 01:12 Vietcombank 30,450.85 30,758.43 31,744.28
15/10/2026 11:09 Techcombank 30,539 30,915 31,561
15/10/2026 09:37 Techcombank 30,569 30,945 31,581
15/10/2026 09:27 Techcombank 30,551 30,927 31,567
15/10/2026 09:06 Techcombank 30,532 30,908 31,546
15/10/2026 08:56 MB 30,730 30,830 31,579
15/10/2026 08:46 Vietcombank 30,377.47 30,684.31 31,667.79
15/10/2026 08:25 MB 30,753 30,853 31,616
15/10/2026 08:15 Techcombank 30,552 30,928 31,567
15/10/2026 08:05 MB 30,729 30,829 31,581
15/10/2026 07:55 MB 30,691 30,791 31,555
15/10/2026 07:55 Techcombank 30,518 30,894 31,530
15/10/2026 07:24 BIDV 30,810 30,906 31,814
15/10/2026 07:13 MB 30,730 30,830 31,582
15/10/2026 07:03 Techcombank 30,514 30,890 31,536
15/10/2026 06:53 BIDV 30,750 30,846 31,761
15/10/2026 06:42 MB 30,692 30,792 31,552
15/10/2026 05:10 Techcombank 30,536 30,912 31,551
15/10/2026 05:00 MB 30,730 30,830 31,567
15/10/2026 04:50 Techcombank 30,544 30,920 31,558
15/10/2026 04:29 MB 30,745 30,845 31,604
15/10/2026 03:58 BIDV 30,862 30,958 31,883
15/10/2026 03:37 Techcombank 30,597 30,973 31,612
15/10/2026 03:06 Techcombank 30,613 30,989 31,629
15/10/2026 02:56 Techcombank 30,600 30,976 31,616
15/10/2026 02:56 Vietcombank 30,426.63 30,733.97 31,719
15/10/2026 02:46 BIDV 30,840 30,936 31,873
15/10/2026 02:36 MB 30,781 30,881 31,625
15/10/2026 02:25 Standard Chartered Việt Nam — 30,499 31,787
15/10/2026 02:25 MB 30,740 30,840 31,603
15/10/2026 02:25 HSBC Việt Nam 30,750 30,750 31,747
15/10/2026 02:05 Techcombank 30,561 30,937 31,569
15/10/2026 01:54 Techcombank 30,584 30,960 31,608
15/10/2026 01:44 Techcombank 30,594 30,970 31,602
15/10/2026 01:24 MB 30,764 30,864 31,620
15/10/2026 01:24 Techcombank 30,582 30,958 31,596
15/10/2026 01:24 BIDV 30,833 30,929 31,865
15/10/2026 01:24 Vietcombank 30,387.1 30,694.04 31,677.77
15/10/2026 01:03 Techcombank 30,544 30,920 31,566
14/10/2026 11:04 Techcombank 30,414 30,789 31,442
14/10/2026 10:23 Techcombank 30,425 30,800 31,446
14/10/2026 10:12 Vietcombank 30,299.56 30,605.61 31,586.51
14/10/2026 09:11 Techcombank 30,407 30,782 31,429
14/10/2026 09:01 MB 30,592 30,692 31,444
14/10/2026 07:59 MB 30,622 30,722 31,481
14/10/2026 07:07 Techcombank 30,456 30,831 31,470
14/10/2026 06:57 Techcombank 30,467 30,842 31,481
14/10/2026 06:57 BIDV 30,707 30,802 31,722
14/10/2026 05:05 Techcombank 30,484 30,860 31,500

Tỷ giá CHF tại ngân hàng nào tốt nhất?

Với giao dịch bán CHF tiền mặt cho ngân hàng, mức cao nhất hiện ghi nhận trong các nguồn QBT Finance theo dõi là MB với 30,997 VND .

Với nhu cầu mua CHF, mức bán thấp nhất hiện ghi nhận là HSBC Việt Nam với 31,760 VND .

Các mức tỷ giá chỉ mang tính tham khảo. Giá thực tế có thể khác theo loại giao dịch, mệnh giá, số tiền và thời điểm thực hiện.

Tỷ giá CHF hôm nay

Franc Thụy Sĩ (CHF) được một số ngân hàng tại Việt Nam niêm yết. Số nguồn có dữ liệu CHF có thể ít hơn USD hoặc EUR.

Bảng tỷ giá này chỉ đưa vào so sánh các ngân hàng thực sự đang có dữ liệu CHF, tránh suy diễn tỷ giá cho nguồn chưa công bố.