Tỷ giá CNY hôm nay
So sánh tỷ giá CNY tại các ngân hàng và theo dõi lịch sử biến động.
Chênh lệch giữa các ngân hàng
Khoảng cách giữa mức cao nhất và thấp nhất hiện đang được niêm yết.
So sánh tỷ giá CNY
Đơn vị: VND / 1 CNY
| Ngân hàng | Mua TM | Mua CK | Bán TM | Bán CK | Bán chuẩn | So với lần trước | Cập nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
BID
BIDV
Nguồn cũ
|
— | 3,795 | — | — | 3,940 |
+
2
+
0.051%
|
16/10 15:10
Nguồn cũ
|
|
MB
|
— | 3,831.46 | 3,952.79 | 3,952.79 | 3,952.79 |
+
5.25
+
0.133%
|
17/10 00:00
|
TCB
Techcombank
|
— | 3,830 | — | 3,926 | 3,926 |
+
1
+
0.025%
|
17/10 01:00
|
VCB
Vietcombank
|
3,773.98 | 3,812.1 | — | — | 3,934.28 |
+
5.92
+
0.151%
|
17/10 06:17
|
Tỷ giá CNY hôm nay
Vietcombank đang có giá mua tiền mặt CNY cao nhất ở mức 3,773.98 VND/CNY . Giá mua chuyển khoản cao nhất hiện là 3,831.46 VND/CNY tại MB. Giá bán thấp nhất đang thuộc Techcombank với 3,926 VND/CNY . Chênh lệch giá bán giữa các ngân hàng hiện là 26.79 VND/CNY .
Quy đổi CNY ↔ VND
Tính nhanh theo tỷ giá hiện tại của các ngân hàng đang có dữ liệu.
Biểu đồ tỷ giá CNY
Giá bán tham khảo theo dữ liệu QBT Finance đã thu thập.
Lịch sử tỷ giá CNY
Snapshot chỉ được lưu khi tỷ giá thực sự thay đổi.
| Thời điểm | Ngân hàng | Mua TM | Mua CK | Bán |
|---|---|---|---|---|
| 16/10/2026 11:06 | Techcombank | — | 3,830 | 3,926 |
| 16/10/2026 09:44 | Vietcombank | 3,773.98 | 3,812.1 | 3,934.28 |
| 16/10/2026 09:14 | MB | — | 3,831.46 | 3,952.79 |
| 16/10/2026 09:14 | Techcombank | — | 3,829 | 3,925 |
| 16/10/2026 08:33 | Techcombank | — | 3,828 | 3,924 |
| 16/10/2026 08:12 | BIDV | — | 3,795 | 3,940 |
| 16/10/2026 07:32 | Techcombank | — | 3,827 | 3,922 |
| 16/10/2026 07:12 | Techcombank | — | 3,826 | 3,921 |
| 16/10/2026 06:51 | BIDV | — | 3,793 | 3,938 |
| 16/10/2026 03:46 | Techcombank | — | 3,824 | 3,920 |
| 16/10/2026 03:05 | Techcombank | — | 3,823 | 3,918 |
| 16/10/2026 02:23 | Techcombank | — | 3,822 | 3,918 |
| 16/10/2026 02:13 | Techcombank | — | 3,823 | 3,919 |
| 16/10/2026 02:03 | Techcombank | — | 3,822 | 3,917 |
| 16/10/2026 01:52 | Techcombank | — | 3,823 | 3,919 |
| 16/10/2026 01:22 | MB | — | 3,826.45 | 3,947.54 |
| 16/10/2026 01:12 | BIDV | — | 3,791 | 3,937 |
| 16/10/2026 01:12 | Vietcombank | 3,768.3 | 3,806.36 | 3,928.36 |
| 15/10/2026 11:09 | Techcombank | — | 3,824 | 3,920 |
| 15/10/2026 09:37 | Techcombank | — | 3,824 | 3,919 |
| 15/10/2026 09:27 | Techcombank | — | 3,825 | 3,920 |
| 15/10/2026 09:06 | Techcombank | — | 3,823 | 3,918 |
| 15/10/2026 08:46 | Vietcombank | 3,768.02 | 3,806.08 | 3,928.07 |
| 15/10/2026 08:15 | Techcombank | — | 3,822 | 3,918 |
| 15/10/2026 07:55 | Techcombank | — | 3,823 | 3,919 |
| 15/10/2026 07:24 | BIDV | — | 3,794 | 3,940 |
| 15/10/2026 07:03 | Techcombank | — | 3,824 | 3,919 |
| 15/10/2026 06:53 | BIDV | — | 3,794 | 3,939 |
| 15/10/2026 05:10 | Techcombank | — | 3,824 | 3,920 |
| 15/10/2026 04:50 | Techcombank | — | 3,824 | 3,919 |
| 15/10/2026 03:58 | BIDV | — | 3,794 | 3,940 |
| 15/10/2026 03:37 | Techcombank | — | 3,825 | 3,921 |
| 15/10/2026 03:06 | Techcombank | — | 3,825 | 3,920 |
| 15/10/2026 02:56 | Vietcombank | 3,770.59 | 3,808.68 | 3,930.75 |
| 15/10/2026 02:46 | BIDV | — | 3,795 | 3,941 |
| 15/10/2026 02:05 | Techcombank | — | 3,825 | 3,921 |
| 15/10/2026 01:54 | Techcombank | — | 3,826 | 3,922 |
| 15/10/2026 01:44 | Techcombank | — | 3,827 | 3,923 |
| 15/10/2026 01:24 | MB | — | 3,827.7 | 3,948.79 |
| 15/10/2026 01:24 | BIDV | — | 3,795 | 3,940 |
| 14/10/2026 10:23 | Techcombank | — | 3,826 | 3,923 |
| 14/10/2026 10:12 | Vietcombank | 3,771.71 | 3,809.81 | 3,931.91 |
| 14/10/2026 06:57 | Techcombank | — | 3,826 | 3,921 |
| 14/10/2026 06:57 | BIDV | — | 3,794 | 3,939 |
| 14/10/2026 04:04 | Techcombank | — | 3,827 | 3,923 |
| 14/10/2026 03:12 | Techcombank | — | 3,826 | 3,922 |
| 14/10/2026 02:41 | Vietcombank | 3,770.65 | 3,808.74 | 3,930.81 |
| 14/10/2026 02:21 | MB | — | 3,828.22 | 3,949.26 |
| 14/10/2026 02:11 | Techcombank | — | 3,825 | 3,921 |
| 14/10/2026 02:00 | Techcombank | — | 3,828 | 3,924 |
| 14/10/2026 01:40 | MB | — | 3,830.46 | 3,953.33 |
| 14/10/2026 01:29 | MB | — | 3,830.06 | 3,952.93 |
| 14/10/2026 01:29 | Vietcombank | 3,772.55 | 3,810.66 | 3,932.78 |
| 14/10/2026 01:08 | BIDV | — | 3,796 | 3,941 |
| 13/10/2026 11:11 | Techcombank | — | 3,828 | 3,925 |
| 13/10/2026 09:59 | Vietcombank | 3,772.32 | 3,810.43 | 3,932.55 |
| 13/10/2026 08:48 | Techcombank | — | 3,828 | 3,924 |
| 13/10/2026 07:47 | Techcombank | — | 3,828 | 3,923 |
| 13/10/2026 07:37 | Techcombank | — | 3,828 | 3,924 |
| 13/10/2026 07:16 | Techcombank | — | 3,829 | 3,924 |
| 13/10/2026 06:55 | Techcombank | — | 3,828 | 3,923 |
| 13/10/2026 06:35 | MB | — | 3,828.21 | 3,949.3 |
| 13/10/2026 06:35 | BIDV | — | 3,795 | 3,940 |
| 13/10/2026 05:12 | Techcombank | — | 3,827 | 3,923 |
| 13/10/2026 03:50 | BIDV | — | 3,796 | 3,942 |
| 13/10/2026 03:40 | BIDV | — | 3,796 | 3,941 |
| 13/10/2026 03:19 | BIDV | — | 3,795 | 3,941 |
| 13/10/2026 03:09 | Techcombank | — | 3,828 | 3,923 |
| 13/10/2026 02:59 | Techcombank | — | 3,827 | 3,923 |
| 13/10/2026 02:38 | Techcombank | — | 3,828 | 3,924 |
| 13/10/2026 02:18 | Techcombank | — | 3,831 | 3,926 |
| 13/10/2026 01:47 | MB | — | 3,830.23 | 3,953.38 |
| 13/10/2026 01:47 | Techcombank | — | 3,829 | 3,925 |
| 13/10/2026 01:37 | MB | — | 3,834.6 | 3,955.52 |
| 13/10/2026 01:27 | Vietcombank | 3,774.8 | 3,812.93 | 3,935.12 |
| 13/10/2026 01:16 | BIDV | — | 3,799 | 3,945 |
| 12/10/2026 10:05 | Techcombank | — | 3,832 | 3,928 |
| 12/10/2026 09:14 | Vietcombank | 3,776.14 | 3,814.28 | 3,936.52 |
| 12/10/2026 08:34 | MB | — | 3,832.99 | 3,953.72 |
| 12/10/2026 08:34 | Techcombank | — | 3,831 | 3,927 |
Tỷ giá CNY tại ngân hàng nào tốt nhất?
Với giao dịch bán CNY tiền mặt cho ngân hàng, mức cao nhất hiện ghi nhận trong các nguồn QBT Finance theo dõi là Vietcombank với 3,773.98 VND .
Với nhu cầu mua CNY, mức bán thấp nhất hiện ghi nhận là Techcombank với 3,926 VND .
Các mức tỷ giá chỉ mang tính tham khảo. Giá thực tế có thể khác theo loại giao dịch, mệnh giá, số tiền và thời điểm thực hiện.
Tỷ giá CNY hôm nay
Nhân dân tệ (CNY) thường được quan tâm trong thương mại, thanh toán và giao dịch liên quan đến Trung Quốc.
Không phải ngân hàng nào cũng công bố đầy đủ mọi hình thức giao dịch CNY, vì vậy nên so sánh cả mức giá và nguồn có dữ liệu.