QBT FINANCE · GOLD

So sánh giá vàng hôm nay

So sánh nhanh giá mua vào, bán ra giữa các nguồn tại TP. Hồ Chí Minh.

VÀNG THẾ GIỚI 4.165,81 USD/oz
Quy đổi tham khảo ≈ 130.987.385 đ/lượng
Nguồn vàng: DOJI 17/10 05:36
LỊCH SỬ VÀNG THẾ GIỚI

Biểu đồ giá vàng thế giới

USD/oz · DOJI

THẤP NHẤT 4.074,50 USD/oz
CAO NHẤT 4.214,63 USD/oz
HIỆN TẠI 4.165,81 USD/oz
4.050,00 4.100,00 4.150,00 4.200,00 4.250,00
10/10 11/10 13/10 14/10 15/10 17/10
1945 điểm dữ liệu
SO SÁNH THEO LOẠI

So sánh giá theo từng loại vàng

Đối chiếu nhiều nguồn cho cùng một nhóm vàng, tìm nơi mua vào cao nhất và bán ra thấp nhất.

Dữ liệu đang cập nhật
GIÁ / CHỈ

Vàng miếng SJC

Vàng miếng SJC 999.9
Lịch sử →
MUA CAO NHẤT 14.090.000 SJC / PNJ / DOJI / BTMH
BÁN THẤP NHẤT 14.300.000 Ngọc Thẩm
Nguồn
Mua vào
Bán ra
SJC
SJC Toàn quốc
14.090.000 Giá mua tốt nhất
14.390.000
PNJ
PNJ TP. Hồ Chí Minh
14.090.000 Giá mua tốt nhất
14.390.000
DOJI
DOJI Toàn quốc
14.090.000 Giá mua tốt nhất
14.390.000
Phú Quý
Phú Quý Toàn quốc
14.030.000
14.390.000
BTMC
BTMC Toàn quốc
13.880.000
14.390.000
BTMH
BTMH Toàn quốc
14.090.000 Giá mua tốt nhất
14.390.000
Ngọc Thẩm
Ngọc Thẩm Toàn quốc
13.950.000
14.300.000 Giá bán tốt nhất
7 nguồn so sánh
GIÁ / CHỈ

Nhẫn trơn 9999

Nhẫn vàng 999.9 / 99.99%
Lịch sử →
MUA CAO NHẤT 14.030.000 PNJ / Phú Quý
BÁN THẤP NHẤT 13.800.000 Ngọc Thẩm
Nguồn
Mua vào
Bán ra
PNJ
PNJ TP. Hồ Chí Minh
14.030.000 Giá mua tốt nhất
14.330.000
DOJI
DOJI Toàn quốc
13.950.000
14.350.000
Phú Quý
Phú Quý Toàn quốc
14.030.000 Giá mua tốt nhất
14.330.000
BTMC
BTMC Toàn quốc
13.880.000
14.280.000
BTMH
BTMH Toàn quốc
13.850.000
—
Ngọc Thẩm
Ngọc Thẩm Toàn quốc
13.450.000
13.800.000 Giá bán tốt nhất
6 nguồn so sánh
GIÁ / CHỈ

Vàng 24K / 999.9

So sánh vàng 24K / 999.9 theo từng thương hiệu
Lịch sử →
MUA CAO NHẤT 13.850.000 DOJI
BÁN THẤP NHẤT 13.800.000 Ngọc Thẩm
Nguồn
Mua vào
Bán ra
PNJ
PNJ TP. Hồ Chí Minh
13.750.000
14.200.000
DOJI
DOJI Toàn quốc
13.850.000 Giá mua tốt nhất
14.150.000
Phú Quý
Phú Quý Toàn quốc
13.750.000
14.200.000
BTMC
BTMC Toàn quốc
13.680.000
14.180.000
BTMH
BTMH Toàn quốc
13.750.000
14.250.000
Ngọc Thẩm
Ngọc Thẩm Toàn quốc
13.450.000
13.800.000 Giá bán tốt nhất
6 nguồn so sánh
GIÁ / CHỈ

Vàng 18K / 750

So sánh vàng 18K / 75% theo từng thương hiệu
Lịch sử →
MUA CAO NHẤT 9.916.000 DOJI
BÁN THẤP NHẤT 10.335.000 Ngọc Thẩm
Nguồn
Mua vào
Bán ra
PNJ
PNJ TP. Hồ Chí Minh
9.660.000
10.650.000
DOJI
DOJI Toàn quốc
9.916.000 Giá mua tốt nhất
10.916.000
SJC
SJC Toàn quốc
9.716.100
10.696.100
Ngọc Thẩm
Ngọc Thẩm Toàn quốc
9.785.000
10.335.000 Giá bán tốt nhất
4 nguồn so sánh
PNJ · TP. Hồ Chí Minh 16/10 16:41
DOJI 17/10 05:36
Phú Quý 17/10 01:22
BTMC 17/10 01:32
BTMH 17/10 03:11
Ngọc Thẩm 16/10 14:43
Nguồn 6 nguồn dữ liệu
Giá nguồn cập nhật 16/10/2026 16:41:42
QBT thu thập 17/10/2026 05:36:40

Biểu đồ giá vàng 7 ngày

Giá PNJ theo khu vực TP. Hồ Chí Minh

Vàng miếng SJC 999.9 Mua 14.090.000 · Bán 14.390.000
Chi tiết →
14.480.000
13.980.000
12/10 13:31 16/10 14:51
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 Mua 14.030.000 · Bán 14.330.000
Chi tiết →
14.540.000
13.920.000
12/10 07:57 16/10 16:42

Bảng giá vàng phổ biến

Giá gần nhất từ nguồn công bố · Đơn vị: đồng/chỉ

6 loại · tự động cập nhật
Loại vàng Mua vào Bán ra Chênh lệch
Đổi giá: 16/10 14:51
14.090.000
▲ +60.000
14.390.000
▲ +60.000
300.000
Đổi giá: 16/10 16:42
14.030.000
▲ +50.000
14.330.000
▲ +50.000
300.000
Vàng nữ trang 999.9
Đổi giá: 16/10 16:42
13.750.000
▲ +100.000
14.200.000
▲ +100.000
450.000
Vàng 750 (18K)
Đổi giá: 16/10 16:42
9.660.000
▲ +75.000
10.650.000
▲ +75.000
990.000
Vàng 585 (14K)
Đổi giá: 16/10 16:42
7.317.000
▲ +58.000
8.307.000
▲ +58.000
990.000
Vàng 416 (10K)
Đổi giá: 16/10 16:42
4.917.000
▲ +41.000
5.907.000
▲ +41.000
990.000
Thông tin dữ liệu

Giá được tổng hợp từ bảng giá công khai của nhiều thương hiệu và nguồn dữ liệu, sau đó chuẩn hóa sang đơn vị đồng/chỉ. Giá thực tế tại từng thời điểm hoặc điểm giao dịch có thể thay đổi.

QBT Finance tổng hợp và so sánh dữ liệu giá vàng từ nhiều thương hiệu và nguồn công khai tại Việt Nam. Dòng PNJ là mức giá do PNJ công bố theo khu vực đã chọn; dòng DOJI là mức giá do DOJI công bố trên bảng giá toàn quốc. Tên “Vàng miếng SJC” mô tả sản phẩm được từng đơn vị niêm yết, không có nghĩa dữ liệu được lấy trực tiếp từ Công ty SJC.