INVT - GD20-030G-4

Hãng: INVT Dòng: GD20 Model: GD20-030G-4

Thông số kỹ thuật
Model GD20-030G-4
Công suất 30kW
Điện áp vào AC 3PH 380V(-15%)-440V(+10%)
Tần số vào 47Hz-63Hz
Dòng vào 70A
Điện áp ra AC 3PH 0V-Uinput
Tần số ra 0Hz-400Hz
Dòng ra 60A
Cấp bảo vệ (IP) IP20
Thông tin đóng gói
Kích thước đóng gói 580mmx395mmx360mm
Khối lượng đóng gói 17kg
Xuất xứ Made in China

Hình ảnh
Tem thông số (Nameplate)

Tài liệu kỹ thuật GD20
HƯỚNG DẪN CHỌN MÃ

GD20-030G-4: hướng dẫn chọn đúng mã

Đối chiếu công suất, dòng động cơ, đặc tính tải và nguồn cấp trước khi chọn.

Dòng sản phẩm GD20 Goodrive inverter
Định mức G Đối chiếu theo đúng model GD20
Nguồn Theo mã Kiểm tra điện áp / số pha
Chọn mã Theo dòng Không chỉ theo kW
Điểm cần kiểm tra: Với GD20, cần đối chiếu đầy đủ hậu tố model, điện áp và số pha nguồn vào, dòng định mức động cơ và điều kiện tải. Không nên chọn biến tần chỉ theo công suất kW.

Model 30kW và yêu cầu mạch lực

GD20-030G-4 là GD20 30kW với dòng vào 70A và dòng ra 60A. So với các model công suất nhỏ, mức dòng này làm cho tiết diện dây, MCCB và kích thước terminal trở thành các tiêu chí thiết kế chính của tủ điện.

Bộ vật tư đặc trưng của GD20-030G-4

Manual đã đối chiếu cho model này ghi cáp động lực 25 mm², PE 16 mm², terminal 25–50 mm², vít M6 và moment 2.5 Nm. Cầu chì và MCCB đều ở mức 125 A; contactor đầu vào 95 A. Khi cải tạo tủ cũ, cần kiểm tra không gian đấu cáp trước khi thay trực tiếp một model frame nhỏ hơn bằng model 30kW.

Reactor, hãm và không gian lắp

Input reactor của GD20-030G-4 là GDL-ACL0070-4AL, output reactor GDL-OCL0060-4AL. Điện trở hãm 100% moment là 17 Ω và không được thấp hơn 17 Ω. Thiết bị đóng gói ở kích thước 580mmx395mmx360mm với khối lượng 17kg, nên cần dự trù thao tác cơ khí và thông gió phù hợp.

Vật tư lắp đặt tham khảo

Hạng mục Giá trị theo manual GD20
Dây động lực R/S/T và U/V/W 25 mm²
Dây PE 16 mm²
Dải dây terminal động lực 25–50 mm²
Dải dây PE tại terminal 16–25 mm²
Vít terminal M6
Moment siết terminal 2.5 Nm
Cầu chì 125 A
MCCB / breaker 125 A
Contactor đầu vào 95 A

Các giá trị trên được đối chiếu theo bảng cáp và thiết bị bảo vệ của INVT Goodrive20 cho GD20-030G-4, nguồn 3 pha 380V–440V.

Reactor và xử lý cáp motor

  • Input reactor: GDL-ACL0070-4AL.
  • Output reactor: GDL-OCL0060-4AL.
  • Với cáp motor dài, cần lựa chọn output reactor, dv/dt filter hoặc sine-wave filter theo chiều dài và loại cáp.
  • Nếu cáp điều khiển giao với cáp động lực, nên bố trí giao nhau ở góc khoảng 90° và tách riêng đường tín hiệu để giảm nhiễu.

Điện trở hãm

Hạng mục hãm Giá trị
Braking unit Tích hợp
Điện trở ở 100% moment hãm 17 Ω
Công suất điện trở – braking ratio 10% 5 kW
Công suất điện trở – braking ratio 50% 23 kW
Công suất điện trở – braking ratio 80% 36 kW
Điện trở nhỏ nhất cho phép 17 Ω

Theo bảng phụ kiện của manual, model này thuộc nhóm có braking unit tích hợp.

Không sử dụng điện trở hãm có giá trị thấp hơn điện trở tối thiểu mà hãng quy định.

Chọn đầu cos

  • Chọn đầu cos phù hợp với tiết diện dây thực tế và vít terminal M6.
  • Dải dây terminal không đồng nghĩa với tiết diện tối ưu cho mọi công trình.
  • Cần kiểm tra dòng tải, chiều dài dây, phương pháp đi dây và kích thước terminal thực tế trước khi chốt cos/cáp.

Điều kiện áp dụng: kích thước cáp khuyến nghị của manual áp dụng trong điều kiện nhiệt độ môi trường dưới 40°C, chiều dài dây dưới 100 m và làm việc ở dòng định mức. Thiết kế cuối cùng vẫn phải tuân thủ tiêu chuẩn điện và điều kiện thực tế tại công trình.

Model liền kề cùng dòng