GD290-015G/018P-4: hướng dẫn chọn đúng mã
Đối chiếu công suất, dòng động cơ, đặc tính tải và nguồn cấp trước khi chọn.
15 kW: ưu tiên điều kiện đấu nối và bảo trì
GD290-015G/018P-4 có dual rating 15kW/18.5kW. Với dòng vào 38A/46A và dòng ra 32A/38A, việc bố trí dây trong tủ đã cần chú ý hơn đến bán kính uốn, khoảng thao tác ở terminal và khả năng tháo lắp khi bảo trì.
Cấp bảo vệ IP20 mô tả mức bảo vệ của bản thân biến tần, không thay thế yêu cầu bảo vệ của enclosure. Khi tủ đặt trong khu vực bụi, nhiệt hoặc ẩm, điều kiện môi trường của cả tủ vẫn phải được xét riêng.
INVT chỉ định cáp 10 mm², PE 10 mm² và lực siết 2-2.5 N·m cho model. Đây là những dữ liệu có giá trị trực tiếp cho người làm panel vì chúng liên quan đến không gian đầu cos và kết cấu thanh đấu dây.
Thông số kỹ thuật và dữ liệu lắp đặt
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Model | GD290-015G/018P-4 |
| Công suất | 15kW/18.5kW |
| Điện áp vào | 380V-480V |
| Tần số vào | 47Hz-63Hz |
| Dòng vào | 38A/46A |
| Dòng ra | 32A/38A |
| Tần số ra | 0-400Hz |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Kích thước đóng gói | 430mmx270mmx315mm |
| Khối lượng đóng gói | 6.2kg |
| Cáp mạch lực khuyến nghị | 10 mm² |
| Đầu cos mạch lực | TNR8-5 |
| Dây PE khuyến nghị | 10 mm² |
| Đầu cos PE | TNR8-5 |
| Mô-men siết terminal | 2-2.5 N·m |
| Breaker tham chiếu | 50 A |
| Fast-acting fuse | 63 A |
| Contactor tham chiếu | 50 A |
| Input reactor | GDL-ACL0040-4AL |
| Output reactor | GDL-OCL0035-4AL |
Hệ thống hãm
Manual Table D-7 có dòng lựa chọn hãm exact cho GD290-015G/018P-4. Bảng D-7 có dữ liệu lựa chọn hệ thống hãm cho model này. Các thông số điện trở và công suất hãm cần được tra trực tiếp theo điều kiện vận hành trước khi lựa chọn.
Nguồn kỹ thuật: INVT Goodrive290 manual; các giá trị phụ kiện là dữ liệu tham chiếu của hãng và cần được kiểm tra theo điều kiện lắp đặt thực tế.