GD290-355G-4: hướng dẫn chọn đúng mã
Đối chiếu công suất, dòng động cơ, đặc tính tải và nguồn cấp trước khi chọn.
355 kW: thời gian chờ sau khi cắt nguồn dài hơn
Ngoài công suất 355kW và dòng 655A/650A, GD290-355G-4 thuộc nhóm mà manual yêu cầu thời gian chờ sau khi mất nguồn dài hơn trước khi thao tác bên trong thiết bị. Đây là vấn đề an toàn do năng lượng còn lại trên DC bus.
Vì vậy quy trình maintenance không thể dùng cùng một thời gian chờ cho mọi GD290. Nhân sự bảo trì phải tuân theo nhãn trên thiết bị và hướng dẫn của manual trước khi kiểm tra terminal hay component.
Phần cáp của model là 2x 240 mm², PE 2x 150 mm², torque 92-100 N·m. Braking được truy tới GD290-355G/400P-4 trong Table D-7.
Thông số kỹ thuật và dữ liệu lắp đặt
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Model | GD290-355G-4 |
| Công suất | 355kW |
| Điện áp vào | 380V-480V |
| Tần số vào | 47Hz-63Hz |
| Dòng vào | 655A |
| Dòng ra | 650A |
| Tần số ra | 0Hz-400Hz |
| Cấp bảo vệ | IP00 |
| Kích thước đóng gói | 1558mm x 678mm x 530mm |
| Khối lượng đóng gói | 160.00kg |
| Cáp mạch lực khuyến nghị | 2x 240 mm² |
| Đầu cos mạch lực | GTNR240-16 |
| Dây PE khuyến nghị | 2x 150 mm² |
| Đầu cos PE | GTNR150-12 |
| Mô-men siết terminal | 92-100 N·m |
| Breaker tham chiếu | 1000 A |
| Fast-acting fuse | 1000 A |
| Contactor tham chiếu | 800 A |
| Input reactor | GDL-ACL0660-4AL |
| Output reactor | GDL-OCL0660-4AL |
Hệ thống hãm
Manual Table D-7 biểu diễn dòng hãm của model này dưới mã GD290-355G/400P-4. Mã G/P trong bảng D-7 thể hiện cách INVT liên kết hai mức tải khi lựa chọn hệ thống hãm; mã sản phẩm trên trang vẫn giữ theo cấu hình G tương ứng.
Nguồn kỹ thuật: INVT Goodrive290 manual; các giá trị phụ kiện là dữ liệu tham chiếu của hãng và cần được kiểm tra theo điều kiện lắp đặt thực tế.