INVT - GD20-110G-4

Hãng: INVT Dòng: GD20 Model: GD20-110G-4

Thông số kỹ thuật
Model GD20-110G-4
Công suất 110kW
Điện áp vào AC 3PH 380V(-15%)-440V(+10%)
Tần số vào 47Hz-63Hz
Dòng vào 201A
Điện áp ra AC 3PH 0V-Uinput
Tần số ra 0-400Hz
Dòng ra 215A
Cấp bảo vệ (IP) IP20
Thông tin đóng gói
Kích thước đóng gói 675mm x 470mm x 575mm
Khối lượng đóng gói 52kg
Xuất xứ Made in China

Hình ảnh
Tem thông số (Nameplate)

Tài liệu kỹ thuật GD20
HƯỚNG DẪN CHỌN MÃ

GD20-110G-4: hướng dẫn chọn đúng mã

Đối chiếu công suất, dòng động cơ, đặc tính tải và nguồn cấp trước khi chọn.

Dòng sản phẩm GD20 Goodrive inverter
Định mức G Đối chiếu theo đúng model GD20
Nguồn Theo mã Kiểm tra điện áp / số pha
Chọn mã Theo dòng Không chỉ theo kW
Điểm cần kiểm tra: Với GD20, cần đối chiếu đầy đủ hậu tố model, điện áp và số pha nguồn vào, dòng định mức động cơ và điều kiện tải. Không nên chọn biến tần chỉ theo công suất kW.

Model lớn nhất trong nhóm GD20 đang có trên QBT

GD20-110G-4 là model 110kW và có dòng ra 215A, cao nhất trong 22 model GD20 hiện được công bố trên hệ thống. Vì vậy tiêu chí chọn model không chỉ là công suất motor mà còn phải kiểm tra khả năng của nguồn cấp, thiết bị đóng cắt và không gian tủ.

Mạch lực cho dòng trên 200A

Dòng vào của model là 201A. Bộ installation exact ghi cáp 120 mm², PE 70 mm², MCCB 350 A và contactor 300 A. Đây là mức dòng mà việc chọn sai tiết diện hoặc bố trí terminal có thể gây ảnh hưởng đáng kể đến nhiệt và khả năng bảo trì.

Braking và phụ kiện ở frame 110kW

GD20-110G-4 dùng braking unit ngoài, với điện trở 100% moment 4.5 Ω và giới hạn tối thiểu 4.4 Ω. Reactor vào GDL-ACL0220-4AL và reactor ra GDL-OCL0220-4AL thuộc đúng bộ phụ kiện của frame này. Kích thước đóng gói 675mm x 470mm x 575mm, khối lượng 52kg cần được dùng để dự trù vận chuyển và thao tác lắp đặt.

Vật tư lắp đặt tham khảo

Hạng mục Giá trị theo manual GD20
Dây động lực R/S/T và U/V/W 120 mm²
Dây PE 70 mm²
Dải dây terminal động lực 70–120 mm²
Dải dây PE tại terminal 50–70 mm²
Vít terminal M12
Moment siết terminal 35 Nm
Cầu chì 350 A
MCCB / breaker 350 A
Contactor đầu vào 300 A

Các giá trị trên được đối chiếu theo bảng cáp và thiết bị bảo vệ của INVT Goodrive20 cho GD20-110G-4, nguồn 3 pha 380V–440V.

Reactor và xử lý cáp motor

  • Input reactor: GDL-ACL0220-4AL.
  • Output reactor: GDL-OCL0220-4AL.
  • Với cáp motor dài, cần lựa chọn output reactor, dv/dt filter hoặc sine-wave filter theo chiều dài và loại cáp.
  • Nếu cáp điều khiển giao với cáp động lực, nên bố trí giao nhau ở góc khoảng 90° và tách riêng đường tín hiệu để giảm nhiễu.

Điện trở hãm

Hạng mục hãm Giá trị
Braking unit Ngoài
Điện trở ở 100% moment hãm 4.5 Ω
Công suất điện trở – braking ratio 10% 17 kW
Công suất điện trở – braking ratio 50% 83 kW
Công suất điện trở – braking ratio 80% 132 kW
Điện trở nhỏ nhất cho phép 4.4 Ω

Theo bảng braking resistor của manual, mức công suất này sử dụng braking unit ngoài.

Không sử dụng điện trở hãm có giá trị thấp hơn điện trở tối thiểu mà hãng quy định.

Chọn đầu cos

  • Chọn đầu cos phù hợp với tiết diện dây thực tế và vít terminal M12.
  • Dải dây terminal không đồng nghĩa với tiết diện tối ưu cho mọi công trình.
  • Cần kiểm tra dòng tải, chiều dài dây, phương pháp đi dây và kích thước terminal thực tế trước khi chốt cos/cáp.

Điều kiện áp dụng: kích thước cáp khuyến nghị của manual áp dụng trong điều kiện nhiệt độ môi trường dưới 40°C, chiều dài dây dưới 100 m và làm việc ở dòng định mức. Thiết kế cuối cùng vẫn phải tuân thủ tiêu chuẩn điện và điều kiện thực tế tại công trình.

Model liền kề cùng dòng