INVT - GD20-0R7G-S2-BK

Hãng: INVT Dòng: GD20 Model: GD20-0R7G-S2-BK

Thông số kỹ thuật
Model GD20-0R7G-S2-BK
Công suất 0.75kW
Điện áp vào AC 1PH 220V(±15%)
Tần số vào 47Hz-63Hz
Dòng vào 9.3A
Điện áp ra AC 3PH 0V-Uinput
Tần số ra 0Hz-400Hz
Dòng ra 4.2A
Cấp bảo vệ (IP) IP20
Thông tin đóng gói
Kích thước đóng gói 215mm x 125mm x 180mm
Khối lượng đóng gói 1.1kg
Xuất xứ Made in China

Hình ảnh
Tem thông số (Nameplate)

Tài liệu kỹ thuật GD20
HƯỚNG DẪN CHỌN MÃ

GD20-0R7G-S2-BK: hướng dẫn chọn đúng mã

Đối chiếu công suất, dòng động cơ, đặc tính tải và nguồn cấp trước khi chọn.

Dòng sản phẩm GD20 Goodrive inverter
Định mức G Đối chiếu theo đúng model GD20
Nguồn Theo mã Kiểm tra điện áp / số pha
Chọn mã Theo dòng Không chỉ theo kW
Điểm cần kiểm tra: Với GD20, cần đối chiếu đầy đủ hậu tố model, điện áp và số pha nguồn vào, dòng định mức động cơ và điều kiện tải. Không nên chọn biến tần chỉ theo công suất kW.

Biến thể 0.75kW nguồn một pha

GD20-0R7G-S2-BK có cùng mức công suất 0.75kW với GD20-0R7G-4 nhưng khác hẳn phía nguồn: model này dùng AC 1PH 220V(-15%)-240V(+10%), dòng vào 9.3A và dòng ra 4.2A. Vì vậy hai model không thể xem là tương đương chỉ vì cùng công suất.

Ý nghĩa thực tế khi chọn bản S2-BK

Nguồn một pha làm dòng đầu vào của GD20-0R7G-S2-BK lớn hơn đáng kể so với bản 380V ba pha. Khi thay thiết bị, cần xác nhận đúng mã S2-BK, nguồn cấp và khả năng chịu dòng của mạch đầu vào. Phía motor vẫn phải đối chiếu dòng định mức 4.2A trước khi cài đặt.

Bộ thông số lắp đặt đã xác nhận cho biến thể BK

Theo mapping đã được xác nhận cho biến thể này, cáp mạch lực 1.5 mm², PE 1.5 mm², MCCB 16 A và contactor 12 A. Reactor không có model riêng được chỉ định trong bảng; điện trở hãm 100% moment là 192 Ω, tối thiểu 42 Ω. Model có kích thước đóng gói 215mm x 125mm x 180mm, khối lượng 1.1kg.

Vật tư lắp đặt tham khảo

GD20-0R7G-S2-BK

Mapping theo thông số GD20-0R7G-S2 đã được xác nhận cho biến thể -BK.

Hạng mục Giá trị
Công suất định mức 0.75 kW
Nguồn vào 1 pha 220–240 V
Dòng vào định mức 9.3 A
Dòng ra định mức 4.2 A
Dây mạch lực khuyến nghị 1.5 mm²
Dây PE khuyến nghị 1.5 mm²
Dải dây terminal 1–4 mm²
Vít terminal M3
Moment siết terminal 0.8 Nm
Cầu chì 16 A
MCCB / breaker 16 A
Contactor đầu vào 12 A
Input reactor Không chỉ định model (/)
Output reactor Không chỉ định model (/)
Điện trở ở 100% moment hãm 192 Ω
Điện trở nhỏ nhất cho phép 42 Ω

Lưu ý lắp đặt

  • Không dùng điện trở hãm thấp hơn trị số tối thiểu.
  • Chọn đầu cos theo tiết diện dây và kích thước terminal thực tế.
  • Với biến thể đặc biệt, nếu nhãn máy hoặc tài liệu đi kèm có yêu cầu khác thì ưu tiên thông tin trên thiết bị/tài liệu của đúng biến thể.
  • Thiết kế cuối cùng vẫn phải xét chiều dài dây, phương pháp đi dây, nhiệt độ môi trường và điều kiện tải thực tế.